đề nghị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nêu lên một ý kiến, một vấn đề để mọi người cùng xem xét, thảo luận hoặc nhận xét: Hành động đưa ra một điều gì đó trước một tập thể hoặc người khác để cùng bàn bạc.
- Đưa ra một ý kiến, yêu cầu và mong muốn người khác chấp nhận, đồng ý hoặc làm theo: Hành động nêu lên một nguyện vọng, một giải pháp cụ thể và kỳ vọng đối phương đáp ứng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi xin đề nghị hội nghị cho ý kiến về phương án này. (Tôi xin nêu phương án này ra để hội nghị cùng thảo luận, cho ý kiến.)
- Anh ấy đề nghị mọi người giữ trật tự. (Anh ấy yêu cầu và mong muốn mọi người làm theo lời yêu cầu giữ trật tự.)
- Công ty đề nghị khách hàng thanh toán đúng hạn. (Công ty đưa ra yêu cầu chính thức, mong muốn khách hàng thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có đề nghị": Có ý kiến, yêu cầu được nêu ra một cách chính thức.
- Có đề nghị nên lùi thời hạn nộp bài. (Có ý kiến chính thức được đưa ra về việc nên lùi thời hạn.)
- "Theo đề nghị của...": Dựa trên, xuất phát từ yêu cầu hoặc ý kiến của ai đó.
- Theo đề nghị của ban tổ chức, sự kiện sẽ bắt đầu lúc 8 giờ. (Ban tổ chức đã yêu cầu và sự kiện được sắp xếp theo yêu cầu đó.)
Biến thể và từ liên quan
- Đề xuất (động từ): Có nghĩa gần tương đồng, thường nhấn mạnh việc nêu ra cái mới, sáng kiến để xem xét.
- Anh ấy đề xuất một giải pháp công nghệ mới.
- Kiến nghị (động từ/danh từ): Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, bày tỏ ý kiến lên cấp có thẩm quyền.
- Nhân dân kiến nghị chính quyền sửa đường.
- Yêu cầu (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính bắt buộc, đòi hỏi phải được đáp ứng hơn là việc nêu ra để bàn bạc.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập.
Từ đồng nghĩa
- Đề xuất: Nêu ra ý kiến, sáng kiến.
- Kiến nghị: Trình bày ý kiến, nguyện vọng (mang tính chính thức).
- Yêu cầu: Nêu ra điều muốn người khác phải thực hiện.
Cụm từ cố định
- Đề nghị lên tiếng: Yêu cầu một cách chính thức ai đó phát biểu ý kiến.
- Chủ tọa đề nghị các đại biểu lên tiếng về dự thảo nghị quyết.
- Đưa ra đề nghị: Hành động nêu lên một yêu cầu, ý kiến cụ thể.
- Bên mua đã đưa ra đề nghị về giá cả.
- đgt. (H. đề: nêu lên; nghị: bàn bạc) 1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét: Đề nghị bàn đến một vấn đề 2. Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo: Tôi đề nghị các đồng chí đặc biệt chú ý một số việc (PhVĐồng).