đề nghị

Học thuật
Thân thiện
đề nghị

Tôi đề nghị chúng ta cùng nhau dọn dẹp công viên vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nêu lên một ý kiến, một vấn đề để mọi người cùng xem xét, thảo luận hoặc nhận xét: Hành động đưa ra một điều đó trước một tập thể hoặc người khác để cùng bàn bạc.
    • Đưa ra một ý kiến, yêu cầu mong muốn người khác chấp nhận, đồng ý hoặc làm theo: Hành động nêu lên một nguyện vọng, một giải pháp cụ thể kỳ vọng đối phương đáp ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi xin đề nghị hội nghị cho ý kiến về phương án này. (Tôi xin nêu phương án này ra để hội nghị cùng thảo luận, cho ý kiến.)
    • Anh ấy đề nghị mọi người giữ trật tự. (Anh ấy yêu cầu mong muốn mọi người làm theo lời yêu cầu giữ trật tự.)
    • Công ty đề nghị khách hàng thanh toán đúng hạn. (Công ty đưa ra yêu cầu chính thức, mong muốn khách hàng thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đề nghị": ý kiến, yêu cầu được nêu ra một cách chính thức.
    • đề nghị nên lùi thời hạn nộp bài. ( ý kiến chính thức được đưa ra về việc nên lùi thời hạn.)
  • "Theo đề nghị của...": Dựa trên, xuất phát từ yêu cầu hoặc ý kiến của ai đó.
    • Theo đề nghị của ban tổ chức, sự kiện sẽ bắt đầu lúc 8 giờ. (Ban tổ chức đã yêu cầu sự kiện được sắp xếp theo yêu cầu đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Đề xuất (động từ): Có nghĩa gần tương đồng, thường nhấn mạnh việc nêu ra cái mới, sáng kiến để xem xét.
    • Anh ấy đề xuất một giải pháp công nghệ mới.
  • Kiến nghị (động từ/danh từ): Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, bày tỏ ý kiến lên cấp thẩm quyền.
    • Nhân dân kiến nghị chính quyền sửa đường.
  • Yêu cầu (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính bắt buộc, đòi hỏi phải được đáp ứng hơn việc nêu ra để bàn bạc.
    • Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập.
Từ đồng nghĩa
  • Đề xuất: Nêu ra ý kiến, sáng kiến.
  • Kiến nghị: Trình bày ý kiến, nguyện vọng (mang tính chính thức).
  • Yêu cầu: Nêu ra điều muốn người khác phải thực hiện.
Cụm từ cố định
  • Đề nghị lên tiếng: Yêu cầu một cách chính thức ai đó phát biểu ý kiến.
    • Chủ tọa đề nghị các đại biểu lên tiếng về dự thảo nghị quyết.
  • Đưa ra đề nghị: Hành động nêu lên một yêu cầu, ý kiến cụ thể.
    • Bên mua đã đưa ra đề nghị về giá cả.
đề nghị

Tôi đề nghị chúng ta cùng nhau dọn dẹp công viên vào cuối tuần.

  1. đgt. (H. đề: nêu lên; nghị: bàn bạc) 1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét: Đề nghị bàn đến một vấn đề 2. Đưa ra một ý yêu cầu người khác làm theo: Tôi đề nghị các đồng chí đặc biệt chú ý một số việc (PhVĐồng).